mướp

Từ 'tởm' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'tởm':
1
Lìn

lóng, chỉ bộ phận sinh dục người phụ nữ Việt Nam, biến âm của chữ l..`n.

Đau nhá! Tưởng mấy thằng editors nó cho mình bỏ hình lìn thật trên này à

Cái con lỳn này!

Úi giời ơi, lìn mày trông tởm hàng thế!!

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 11, 2008)
2
phò

chỉ gái bán dâm

buồn quá, đi kiếm em phò về phơ đêiiiii (nghe tởm lợn nhẩy) ^^

đăng bởi Quỳnh Như đến từ Hà Nội (March 23, 2008)
3
Viêm Cánh

Chỉ người bị hôi nack ...

Chết vì viêm cánh

Ây dà thằng đó nó bị "viêm cánh" cấp tính roài ... tránh nó ra bây ơi !

đăng bởi quocboy đến từ Việt Nam (April 03, 2008)
4
não

buồn, xuất phát từ "sầu não"

mới chia tay xong, não quá anh em ạ

đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (March 06, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "tởm"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com