ghệ
{tởn}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Trông cái gì đó thấy khiếp, gớm ghiếc

A. Con đấy nó ăn ốc sên sống
B. Tởn quá

đăng bởi nnl đến từ nghe An (September 26, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "tởn"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com