Zenden
{từa lưa}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

tính từ dùng để chỉ sự bừa bãi, lộn xộn, hỗn loạn, không theo 1 trật tự nhất định

tụi nó đánh lộn từa lưa

đăng bởi Thầy Lâm đến từ Chợ Lớn area (September 09, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "từa lưa"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com