chơi
{tai nạn}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

*nghĩa đen : Tai nạn giao thông
*nghĩa khác: Thán từ,Ám chỉ sự đen đủi khi làm 1 công việc j đó,hoặc gặp điều j đó không may mắn..

Tai nạn! Lại oạch lô rùi,.thế là tuần này nhịn..

đăng bởi [L]ie đến từ Không bít lun! (November 07, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "tai nạn"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com