a sóc lái a móc

Từ 'teencode' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'teencode':
1
tiếng mọi

chỉ việc lớp trẻ ngày nay xài ngôn ngữ teencode lung tung phá hoại tiếng Việt. Nhẹ nhàng là thay gì bằng j, thay c bằng k,.v.v.. (chả hiểu để làm gì). Nặng hơn là làm người đọc đau mắt chóng mặt váng cả đầu mà chả hiểu được gì. Quy tắc là đây A = Cl; B = 3 hoặc ß; C = (; D = ]); E = F_; G = (¬; H = †|; I = ]; K = ]<; L = ]_; M = /v\; N = ]\[; O = º; P = ]º; QU = v\/; R = Pv; S = §; T = †; U = µ; V = v; W = v\/; X = ><; Y = ¥ .

Ngoài ra còn tùy thuộc vào người sử dụng sẽ có quy tắc khác nhau. Ngoài ra còn có những ám chỉ việc sử dụng ngoại ngữ (đa số là tiếng Anh) theo kiểu word by word 1 cách tùy tiện. Lúc đầu, đó là cách chat và ghi nhật ký cá nhân để tránh người khác đọc, nhưng về sau phát tướng trên các diễn đàn công cộng gây sự khó chịu cho người đọc.

_Chiều nay bị dò bài, không thuộc. Ugly tiger (xấu hổ) quá!
_♥ Üη†)€πWΦπ£†)’§|†)ΦmÏηα†Φπ♠ (1 kiểu biến tướng tiếng mọi).

đăng bởi Donnie_Arc đến từ Wonderland a.k.a HVD (October 15, 2010)
2
thổ dân

Ám chỉ những người có cách cư xử kém văn minh, lịch sự cứ như Tarzan vừa từ rừng ra.

Ám chỉ người có kiểu ăn mặc xấu xí, kỳ lạ, kiểu thổ dân (đóng khố, cởi trần, lolz)

_Thằng kia cứ như thổ dân ấy, da mặt dày cả thước!

đăng bởi Donnie_Arc đến từ Wonderland a.k.a HVD (October 15, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "teencode"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com