c

Từ 'thèm' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'thèm':
1
nứng

(động từ) mô tả tình trạng thèm muốn của 1 người đối với 1 người khác hoặc 1 vật gì đóa .hic... (sorry about my language)

Harry Potter đang nứng xiềng

nhìn Đậu Đậu ,mày nứng hả ?

đăng bởi osamabim đến từ G.G. (March 28, 2008)
2
thù kem

Thù kem = thèm ku !!!!
Xuất xứ từ 1 câu đố nho nhỏ :

\Có một ông bán kem đi qua chỗ kia có một chú bé mua kem nhưng bị gió thổi mất . Hỏi chú bé thù kem hay thù gió ??! (Thù gió = thò z... )

đăng bởi quocboy đến từ Việt Nam (August 08, 2008)
3
chọc ngoáy

kích động, thêm thắt làm người khác tức giận

bỏ cái kiểu chọc ngoáy đi em ơi

đăng bởi đến từ hn (September 22, 2009)
4
sơ cua

Dự phòng thêm

Bánh sơ cua
vợ sơ cua....

đăng bởi nnl đến từ nghe An (September 30, 2009)
5
Đánh quả

Chỉ những người có công việc bình thường nhưng thỉnh thoảng nhân được những việc làm bên ngoài có thu nhập riêng. Từ này gần giống nghĩa từ làm thêm

Dịp này đánh quả nhiều không?
Tạm tạm

đăng bởi nnl đến từ nghe An (October 06, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "thèm"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com