péo

Từ 'thời trang' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'thời trang':
1
Tắc kè hoa

Chỉ những người ăn mặc lòe loẹt hoặc thường xuyên thay đổi trang phục một cách không cần thiết

Bộ này đẹp không anh
Giống tắc kè hoa.

đăng bởi nnl đến từ nghe An (October 04, 2009)
2
sành điệu

Thời thượng, thời trang, mới mẻ, chịu chơi

Thế này mới sành điệu chứ

Nó lên thành phố mấy hôm trong sành điệu hẳn.

đăng bởi nnl đến từ nghe An (October 10, 2009)
3
thời trang hơn thời tiết

Chỉ người ăn mặc chỉ cốt sao cho đúng mode, không ngại thời tiết khắc nghiệt.

Lạnh thế mà con ấy mặc quần ngắn đến bẹn. Đúng là thời trang hơn thời tiết!

đăng bởi lamti đến từ Que me (May 01, 2011)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "thời trang"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com