tia
{thụt két}
1

mở tủ roài rút bớt tiền của ông bà già đóa

- dày lúa zaay mày
- mới thụt két keke

đăng bởi boyforgirl đến từ PK-Gia Lai (April 26, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "thụt két"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com