nét
{thủ dâm}
1

Cũng như /thủ/ hoặc /thủ sẵn/: chuẩn bị trước cái gì đó.

- Tao phải "thủ dâm" ngay ít phao không tí nữa vào phòng thi méo mặt!

đăng bởi Anh Mạnh đến từ Hà Lội (October 04, 2009)
2

Hành động tự thỏa mãn tình dục bằng tay (của cả nam và nữ)

Ê, con nhỏ đó là người thích thủ dâm đấy.

đăng bởi kieunu_82 đến từ Miền Nam (February 04, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "thủ dâm"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com