pó chim
{thuyền xưa}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

thuyền = ghe
xưa= cũ

ghe cũ= cu ghẻ

từ lái thuyền xưa nghĩa là cu ghẻ

đăng bởi thienvy2001 đến từ USA (June 10, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "thuyền xưa"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com