dế
{ti tỉ}
1

có tài sản tiền tỉ, chỉ sự giàu có

Thằng đó giờ có ti tỉ.

đăng bởi lamti đến từ Que me (June 08, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "ti tỉ"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com