A
{trâu vàng seagame}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

những anh đô con, nhiều bắp thịt và rất hay thích khoe bắp, được gọi là những chú trâu vàng seagame

qua kì seagame mấy năm rồi mà sao vẫn thấy trâu vàng seagame nhang nhảng trên đường phố

đăng bởi Hải đến từ Vũng Tàu - Bà Rịa (March 28, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "trâu vàng seagame"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com