a rùi
{trùm}
Nguồn gốc trong nhà ngoài phố
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn.

Thằng đó trùm quá, 1 chầu cà phê cũng không dám chi.

đăng bởi kieunu_82 đến từ Miền Nam (February 04, 2009)
2

Người có hiểu biết hoặc quyền lực cao nhất.

1/Gì chứ lĩnh vực đó thì anh là trùm nè chú em!

2/Ở khu phố này tao là trùm!

đăng bởi kieunu_82 đến từ Miền Nam (February 04, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "trùm"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com