Zenden

Từ 'trộm cắp' này chưa có,
bạn cho nó cái định nghĩa của bạn đi.

Những từ liên quan đến chữ 'trộm cắp':
1
ăn bay

cướp giật trên đường

bọn nghiệm phàn lớn là dân ăn bay cả

đăng bởi đến từ hn (September 23, 2009)
2
Đập vòm

Động từ để nói lên hành động trộm cắp bằng cách thâm nhập nhà người khác rồi trộm cắp

Hắn đập vòm được mấy cái đồng hồ

đăng bởi Sat That đến từ Hanoi (March 30, 2010)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "trộm cắp"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com