pó chim
{trứng}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Chỉ tinh hoàn của đàn ông

"Coi chừng bể trứng"

Một chàng trai bước lên xe đò chật như nêm. Chàng nhìn thấy một bao tải gần đó, liền định ngồi lên.
- "Ấy, coi chừng bể trứng", Bà già cạnh bên la lên
- "Thế bao tải này đựng trứng à", chàng trai hỏi.
- "Không, bao tải đựng kẽm gai:, bà già trả lời.

đăng bởi SqueaK đến từ HCMc (March 25, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "trứng"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com