vét máng
{tuồng}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

hành động đưa hàng vào trong 1 khu vực để bán

tuồng hàng vào xe lửa bán

đăng bởi tinh_buon_hcm đến từ HCM city of course (March 28, 2008)
2

đặt để vào cái thế không thể nào ra được, bị động, không làm được gì, do người khác hay hoàn cảnh làm chủ

Mày bị tuồng rồi, tụi nó dụ mày đánh bài đó (anh em ruột tụi nó làm sao mà mày không thua cho dược)

đăng bởi Denfu dollar đến từ Việt Nam (March 28, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "tuồng"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com