tủn
{update}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Cập nhật thông tin, làm mới mình, bổ sung thêm

Để tớ update lại nhé, mấy tháng bận rộn làm tớ lạc hậu rồi

đăng bởi nnl đến từ nghe An (October 09, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "update"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com