b
{vãi}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

nhiều quá, lắm

ngôi chùa kia, có 1 bức tượng bằng vàng rất đẹp....Chủ trì sợ bọn trộm lẩn vào chôm..nên mới cử 2 nhà sư đứng trước cổng chùa căn gác.....nhưng ngặt nỡi cả 2 ông đều mù..nên ai muốn vô, thì 2 người đó rờ lên đầu người đó.nếu trọc đầu thì mới cho vô.....1 ngày kia, có tên trộm đến, nó loay hoay tìm cách để lẻn vô...mãi nó mới nghĩ ra được 1 cách, nó tụt quần xuống, chỏng đít lên cho nhà sư rờ...Rờ qua rờ lại..nhà sư vỗ cái đét vô mông nó và nói..cái thằng quỷ này...trọc đầu mà còn chẻ ngôi ( điệu vãi....)

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 16, 2008)
2

nghĩa gốc là cái gì nhiều quá, tràn ra, rớt ra khỏi chỗ đựng (vãi gạo, vãi thóc)

Lóng: tuyệt vời, nhiều, quá trời

Thường đi chung với tè, l..., đái... Liên tưởng người nói thấy gì hay quá, ngạc nhiên quá nên tè ra trong quần.

Thằng Bin hát hay vãi tè.

Anh ý đẹp giai vãi.

Noel ở Sing chán vãi!

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 15, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "vãi"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com