lâu như con trâu
{vãi lồn}
1

chất dịch nhờn tiết ra từ bộ phận sinh dục nữ khi quan hệ tình dục. Ý nghĩa của vãi lồn là 1 chuyện gì đó quá bất ngờ khiến cho bộ phận kín phải chảy dịch ra.

đẹp trai vãi lồn

đăng bởi thienvy2001 đến từ USA (June 09, 2010)
2

(1) Nhấn mạnh mức độ của tính từ đi kèm. <BR/>(2) Tính từ chỉ những việc không thể ngờ tới, khó lường (có thể mang tính tiêu cực hoặc tích cực). <BR/>(3) Tiếng chửi rủa.

- Phim này hay vãi lồn! (1) <BR/>- Vãi lồn thằng đấy! (2) <BR/>- Bảng điểm của tao vãi lồn quá mày ơi! (2) <BR/>- Vãi lồn! (3)

đăng bởi Anh Mạnh đến từ Hà Lội (October 03, 2009)
3

Thường đi sau một động từ, với hàm ý: nhiều, gấp gáp

Hôm qua bị ông Tuấn trắng chửi, sợ vãi lồn!

đăng bởi chuồn chuồn đến từ Hà Nội (February 28, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
ớt nào mà ớt chẳng cay
Gái nào mà gái chẳng hay vãi lồn
đăng bởi ki_ki
Hình Minh Họa Cho Từ "vãi lồn"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com