cùi bắp
{vé}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Dùng để chỉ môt đơn vị tiền tệ, ví dụ: 100$, 1 triệu...

A. Chú có tiền không cho anh mượn vài vé
B. Em đếch có

đăng bởi nnl đến từ nghe An (September 24, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "vé"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com