xị
{vô tư}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Không suy nghĩ nhiều, thoải mái, dễ bỏ qua.

A. Không biết anh ấy có giận mình không
B. Vô tư đi, anh ta quên ngay ấy mà

đăng bởi nnl đến từ nghe An (September 24, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "vô tư"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com