lăng xê
{về nước}
1

1.

làm xong chuyện gì và đã ra khỏi.

hoàn thành chuyện gì và ra về hoặc đã đi chỗ khác, thường thường là chỗ vui hoặc hạnh phúc hơn.

Theo Game Contra, 2 contras sau khi diệt trùm xong, lên trực thăng về nước.

2. chết (theo Thiên Chúa Giáo: về Nước Chúa)

1. Thằng A có phải thi lại môn Toán không?
- Không, nó wa rồi, coi như về nước rồi.

2. Lâu wá không gặp mày, chú Sáu dưới wê sao rồi mảy?
- Chú Sáu về nước ồi...

đăng bởi Ròm đến từ xóm Chùa 5 chén, Phú Nhuận, HCM (August 02, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "về nước"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com