đống thịt
{wags}
1

tiếng lóng chỉ vợ và bạn gái cầu thủ,từ này phiên âm tiếng việt là goắc xờ,nhưng vì là từ mượn tiếng Anh nên kiến nghị dữ nguyên hình thức viết,khi đọc sẽ đọc theo tiếng việt

A:Ca sỹ thủy tiên chính thức gianhaop giới WAGS Việt rùi mày nhỉ
b:thế à,nó yêu thèng nào thía
A:con vịt,chẳng chịu updates thông tin j cả,dỏng tai mà nghe này:LÊ công Vinh
B:cái j,thằngCV mà yêu TT á,đéo tin đâu,

đăng bởi kukhenh38 đến từ vinh city (October 09, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "wags"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com
Những từ đứng trước và sau