chó
{xóc óc}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

xóc xuất xứ từ shocking

xóc óc: tính từ hay trợ từ nhấn mạnh động từ hay danh từ trước nó về việc nó làm cho người nói từ này ngạc nhiên, giật mình, cùng với cảm xúc bị xúc phạm.

ku này chơi xóc óc ghê ta!!

hoặc:

.. trong bãi gữi xe ...

"nhiêu anh?"

"4000"

"gì dữ dạ?!?"

"DM, đi xe đéo có tiền gửi xe đi chỗ khác mày"

"chỗ này xóc óc quá, đi chỗ khác tụi bây"

đăng bởi satanxgod đến từ Hà Nội (March 09, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "xóc óc"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com