kiếm chút cháo
{xả hơi}
Nguồn gốc trong nhà ngoài phố
Hậu quả vô hại
1

TL chỉ hành động thư giãn giải trí sau một quãng thời gian làm việc vất vả

A:mẹ .xong cái dự án này xếp phải cho anh em xả hơi 1 tuần đấy nhé
Xếp:ok cưng,cưng làm tốt lắm,xong việc ,anh cho cưng vs mấy anh em nữa đi ĐỒ sơn xả hơi,ok chưa
A:anh nói đấy nhé,hoho,ĐỒ sơn à,cũng dc đấy nhỉ,hàng họ đâu ra đấy,thik wa

đăng bởi kukhenh38 đến từ vinh city (October 08, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "xả hơi"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com