còn không biết
{xiếc}
1

Cách nói lái của /sex/: những vấn đề liên quan đến tình dục và giới tính.

- Mày bệnh hoạn vãi, suốt ngày "xiếc"!

đăng bởi Anh Mạnh đến từ Hà Lội (October 04, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "xiếc"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com