chó
{xung}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

sự hưng phấn của cơ thể khi có chất kích thích tác động (cafe, đường, matúy, thuốc kích thích nói chung, ... )

ai cho con bọ này hút thuốc vậy hả? Nhìn nó xung quá kìa!

Sao xung vậy jym? Bộ mới cắn xong hả?

đăng bởi Hoàng Cầm Thú đến từ Đờ Juu (March 26, 2008)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "xung"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com